Wednesday, May 8, 2013

Thủ tục thành lập doanh nghiệp - hòng sơ, trình tự thó thô tục, điều kiện và nội dung đăng ký kinh doanh, đầu tư mực nhà đầu tư nước ngoài dọ trước hết đầu tư vào Việt Nam

Thành lập doanh nghiệp|hinh nen dep

Hồ sơ, trình tự, thủ tục, điều kiện và nội dung đăng ký kinh doanh, đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài lần đầu tiên đầu tư vào Việt Nam đặt thực hiện theo quy định của Luật này và pháp luật bay đầu tư. Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

Điều 21.Nội dung giấy đề nghị đăng ký kinh doanh

1. tên doanh nghiệp.

2. Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; số điện thoại, số fax, địa chỉ giao dịch thư điện tử (nếu có).

3. Ngành, nghề kinh doanh.

4. vốn điều lệ đối với công ty, vốn đầu tư ban đầu của chủ doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân.

5. Phần vốn góp của mỗi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty hợp danh; số cổ phần của cổ đông sáng lập, loại cổ phần, mệnh giá cổ phần và tổng số cổ phần đặt quyền chào bán của cỡ loại đối với công ty cổ phần.

6. Họ, tên, chữ ký, địa chỉ thường trú, quốc ngoẻo, số Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của chủ doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân; của chủ sở hữu công ty hoặc người bừa diện theo uỷ quyền của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; của thành viên hoặc người bừa diện theo uỷ quyền của thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; của cổ đông sáng lập hoặc người bừa diện theo uỷ quyền của cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần; của thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh.

Điều 22.Nội dung Điều lệ công ty

1. tên, địa chỉ trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng bừa diện.

2. Ngành, nghề kinh doanh.

3. vốn điều lệ; cách thức tăng và giảm vốn điều lệ.

4. Họ, tên, địa chỉ, quốc ngoẻo và các đặc điểm cơ bản khác của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh; của chủ sở hữu công ty, thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; của cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần.

5. Phần vốn góp và giá trị vốn góp của mỗi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty hợp danh; số cổ phần của cổ đông sáng lập, loại cổ phần, mệnh giá cổ phần và tổng số cổ phần đặt quyền chào bán của cỡ loại đối với công ty cổ phần.

6. Quyền và nghĩa vụ của thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh; của cổ đông đối với công ty cổ phần.

7. cơ cấu tổ chức quản lý.

8. Người bừa diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần.

9. thể thức thông qua quyết định của công ty; nguyên tắc giải quyết tranh chấp nội bộ.

10. Căn cứ và phương pháp xác định thù lao, tiền lương và thưởng cho người quản lý và thành viên Ban kiểm soát hoặc Kiểm soát viên.

11. Những trường hợp thành viên có thể yêu cầu công ty mua lại phần vốn góp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc cổ phần đối với công ty cổ phần.

12. nguyên tắc phân chia lợi nhuận sau thuế và xử lý lỗ trong kinh doanh.

13. các trường hợp giải thể, trình tự giải thể và thủ tục thanh lý tài sản công ty.

14. thể thức sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty.

15. Họ, tên, chữ ký của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh; của người bừa diện theo pháp luật, của chủ sở hữu công ty, của các thành viên hoặc người bừa diện theo uỷ quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; của người bừa diện theo pháp luật, của các cổ đông sáng lập, người bừa diện theo uỷ quyền của cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần.

16. các nội dung khác do thành viên, cổ đông đã thuận nhưng không đặt trái với quy định của pháp luật.

No comments:

Post a Comment