D480201
13,0. C340301. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. 10,0. 13,0. 13,0. D340201. TRƯỜNG ĐH HẢI DƯƠNG. C900107. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 10,0 (70). D510203. 10,0.
A. C510205. A, A1, B. D580201. D340301. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. A, A1. Quản trị kinh doanh.
D340301. 10,0. 12,5. A. D510201. Hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung gửi về Trường ĐH Nam Cần Thơ, 168 Nguyễn Văn Cừ, quận Ninh Kiều, Cần Thơ. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. A. Công nghệ kỹ thuật ôtô. Hệ CĐ Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2).
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. 10,0. Hệ CĐ Kế toán. 10,0. 10,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. A, A1. Kế toán. 10,0. H. C510303. A. 10,0. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. Công nghệ thông tin. 13,0/ 14,0. 13,0. Lệ phí xét tuyển 30. H. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. 10,0. A. 13,0 (100). A, D1. C511001. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. C340201. Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm.
HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC. D310101. 10,0. C480201. 13,0/ 13,0/ 16,0. C580302. 23,5. 10,0 (60). Lệ phí xét tuyển 30. Hệ CĐ Công nghệ tuyển khoáng. D220201. Tin học ứng dụng. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5.
12,5. 10,0. A, A1, D1. 10,0. Tất cả các trường này đều xét tuyển nguyện vọng bổ sung. C510205. Kỹ thuật tuyển khoáng. 12,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5.
10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất. A, A1, C, D1. Hệ CĐ Kế toán. 10,0. C510203. 32,0. D620116. C510301. 10,0/ 10,0/ 11,0. TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP HẢI PHÒNG. D140222. 10,0.
10,0 (50). 13,0. Tài chính-ngân hàng. 000 ĐH và CĐ. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. 13,0. 13,0. 10,0/ 10,0/ 10,5.
C340301. 10,0 (40). A, A1, B. Lệ phí xét tuyển 15. D580102. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. 10,0.
10,0. 31,0. 10,0. DSG. H. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0.
10,0. A. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. A, A1. 10,0. 25,0. 11,0/ 10,0. A. A, A1. 14,0/ 13,5 (50). Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 10,0. 10,0. 13,0.
10,0. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. A, A1, D1. Hệ CĐ Hệ thống thông tin quản lý. 10,0. A. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 8-9. A, A1, D1. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. C340101. Khối thi. C, D1. D520201. 10,0. D510303. 200 ĐH và 600 CĐ. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật nhiệt.
A, A1, D1. C340101. A. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. A, A1, D1-2-3-4. 13,0/ 13,5/ 15,0/ 13,5. 10,0. C511002. 13,0. A. 28,5. 13,0. 13,0. A. A. 10,0. Lệ phí xét tuyển 30. 100 ĐH và 950 CĐ. C340101. 10,0. A, A1. D340201. 15,0/ 15,0/ 15,5. DHP. 10,0. A. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 13,0. A, A1. Lệ phí 15. 13,0. 11,0. A, A1. A, A1. Sáng 12-8, thêm 10 trường đã học kế toán ở đâu tốt công bố điểm trúng tuyển gồm: ĐH Nam Cần Thơ, Học viện Quản khai giảng các khóa học kế toán Bác Thành hoc ke toan thuc hanh chúng tôi có đội ngũ giáo viên lâu năm nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực dạy học đào tạo và ngành kế toán lý giáo dục, ĐH Mỹ thuật Việt Nam, ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, ĐH Công nghiệp Việt-Hung, ĐH Hải Dương, ĐH Công nghệ Sài Gòn, ĐH Dân lập Hải Phòng, CĐ Giao thông vận tải 3, CĐ Giao thông vận tải TP.
A, A1, D1. TRƯỜNG ĐH NAM CẦN THƠ. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. 10,0. A. 10,0. 13,0. A, A1, D1. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán kiểm toán, Quản trị doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng). 13,0. A, A1, H, V. 11,5/ 10,5. D510103. Công nghệ kỹ thuật xây dựng.
13,0. Được xét tuyển dưới điểm sàn 1 điểm đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/TP khu vực học kế toán ở đâu tốtTây Nam Bộ (khu vực Đồng bằng sông Cửu Long), Tây Bắc, Tây Nguyên. 10,0/ 10,0/ 11,0. 14,5. Xét NVBS. D520601. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 10,0. 10,0. Hệ CĐ Kế toán. 13,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch).
Công nghệ thực phẩm. Chính trị học. C510205. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI 3. 10,0. D210103. C480201. D720401. C, D1-2-3-4-5-6. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. A, A1, D1. 10,0. DNC. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ SÀI GÒN. D520320. 14,0/ 13,5. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính, Quản trị marketing). Đồ họa. 10,0/ 10,0/ 10,5.
Kỹ thuật trắc địa-Bản đồ. C580302. 13,0/ 13,0/ 14,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 11,0/ 10,5. CGT. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. QUỐC DŨNG. Quản trị kinh doanh.
13,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 000 ĐH và 800 CĐ. D480201. A, A1. C, D1-2-3-4. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. C340101. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5.
13,0. A, A1, B. Kế toán. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. H. 10,0. 10,0. 10,0/ 10,0/ 11,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 14,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 13,0. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 10,0. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. D210402. C340301.
A. C210402. A, A1, D1-2-3-4-5-6. Hệ CĐ Việt Nam học. 25,0. C510302. C510201. Xét NVBS. A. C515902. Thiết kế đồ họa. 13,0/ 13,0/ 13,5.
Công nghệ kỹ thuật ôtô. 13,0. 10,0. 10,0. A, A1, D1. C480202. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 10,0. C340405. C540102. 10,0. A, A1, C, D1.
10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 27,5. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. Kế toán. A, A1, D1-2-3-4. 10,0.
Phát triển nông thôn. C510101. 10,0. 10,0. C510301. A, A1. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0/ 11,0. C510303. Tài chính-ngân hàng. D540101. A, A1, D1. A, A1. 13,0. 13,0. D510301. C, D1-2-3-4. Quản trị kinh doanh. D340201. 21,5. A, A1, H, V. 10,0 (40). 000 đồng. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. D310101. A, A1, V. C340301. A.
13,0. D510302. Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp. 10,0. 10,0. Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ, Xây dựng cầu đường sắt).
D1. 10,0. 10,0/ 10,0/ 11,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. D580201. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa.
13,0/ 13,0/ 16,0. Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). D310403. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. Khi xét tuyển, 5 chuyên ngành được xét ưu tiên (có thể lấy bằng điểm sàn) là Xây dựng cầu đường sắt; Khai thác vận tải sắt; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng; Tài chính ngân hàng; Tin học ứng dụng.
C510102. 10,0. 13,0. 10,0. 10,0. C510205. C220113. A, A1. 13,0/ 13,0/ 14,0. C515901. 13,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. C510102. 4 ĐH. Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật. D210101. Hệ CĐ Kế toán. Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); học kế toán ở đâu tốtlệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển.
10,0. C510103. 10,0. Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2). A. 000 đồng. Sư phạm Mỹ thuật. 12,5. 1. Chăn nuôi. C340101. C140214. 10,0. A, A1. C340301. A, A1. C340201. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. Điểm chuẩn 2012. Hệ CĐ Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (khối V hệ số 2 môn vẽ).
A, A1. 10,0. D510301. 10,0. 10,0. 10,0. Thí sinh chú ý: Đối với hai chuyên ngành Xây dựng cầu đường sắt, Khai thác vận tải sắt cần ghi rõ tên chuyên ngành vào giấy chứng nhận kết quả thi. D340103. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 13,0.
10,0. 10,0. 13,0. Hệ CĐ Quản trị văn phòng. Hệ CĐ Công nghệ thông tin.
000 đồng. A. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. A, A1, D1. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. 10,0. C510301. 25,5. D340101. 14,5/ 13,5. A, A1, V. 13,0/ 13,0/ 13,5.
C340201. MTH. 1. A, A1, C, D1. 10,0. Tài chính-ngân hàng. 10,0. C340201. C480201. HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại.
10,0 (40). C510103. A, A1. Báo Pháp Luật TP. 000 đồng. Công nghệ thông tin. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. A, A1. 10,0. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 5-9. VHD. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. 10,0. A. D340301. 10,0.
C510301. TRƯỜNG ĐH MỸ THUẬT VIỆT NAM. 10,0/ 10,0/ 12,0. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. DDM. D510201. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. C510104. 10,0. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ 20-8 đến 9-9. C510301. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 10,0. C510203. 13,0. Điểm chuẩn 2013. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. 10,0. Hệ CĐ Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V).
C480201. Kinh tế. 10,0. 13,0. - Trường nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ. HCM. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. 25,0. A. Hệ CĐ Kế toán. A, A1, D1. 10,0. A, A1, V. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
C340301. 10,0. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. Điêu khắc. Dược sĩ. A, A1. 1. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. 10,0. 10,0. 10,0. D580201. 10,0. C510103. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ thông tin. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Kinh tế. 10,0. 15,0/ 15,0/ 16,0/ 15,5. 13,0. D510205. C220201. Kỹ thuật môi trường. D480201. Mã ngành. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh.
13,0. 10,0. A, B. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 20-8 đến khi đủ chỉ tiêu. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kế toán). 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5.
14,0/ 13,5. Khai thác vận tải. 10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0. A, A1, D1. 21,5 (4). C340301. C480202. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP VIỆT – HUNG. 13,0. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0.
A, A1, D1. Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. D210403. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Quản lý xây dựng) (khối V hệ số 2 môn vẽ).
Kỹ thuật công trình xây dựng. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng. 13,0. 10,0. 13,0. A, B. D510301. D210105. D520607. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh.
Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. 10,0. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ thông tin. A1, D1. 10,0. 12,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. A, A1, V. A. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ nay đến 10-9. A, A1. 150 ĐH. Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng ). Quản trị kinh doanh. C510105. Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, học kế toán ở đâu tốtđiều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:.
Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu. A, A1, D1. 10,0. 10,0. 13,0. 11,0/ 10,0. 10,0. A, A1, B. D140114. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. C340101. 12,5. 10,0/ 10,0/ 10,5. 13,0. Công nghệ kỹ thuật xây dựng. Kỹ thuật mỏ.
13,0/ 13,0/ 14,0. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Kiến trúc) (Kiến trúc chỉ tuyển khối V, môn vẽ hệ số 2).
A. C340101. 300 CĐ. Việt Nam học (Văn hóa du lịch). Thí sinh dự thi CĐ năm 2013 vào Trường CĐ Tài chính-Hải quan ngày 14-7. 11,0/ 10,5. C840101. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 10,0/ 10,0/ 12,0. 12,5. 10,0. C510303. 10,0. 13,0/ 13,5. H. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện tự động công nghiệp, Điện tử viễn thông). A, A1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
10,0. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. 000 đồng. D510102. D510301. Hệ CĐ Quản lý xây dựng. A, A1, C, D1. Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác vận tải thủy-bộ, Khai thác vận tải sắt).
10,0. 13,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. D480201. D480201. 13,0. 10,0. 13,0. Kế toán. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật mỏ. 10,0. Trường/ Ngành đào tạo.
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 13,0/ 13,0/ 13,5. C840101. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp). 10,0. D340101. A, A1, D1. 10,0. C510302. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. D620105. 13,0. C510102. 13,0. A. 10,0. 13,0/ 13,5. HCM. Kế toán. H. A. 12,5. 13,0/ 13,0/ 15,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6.
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. A. D340101. 10,0. Hệ CĐ Tin học ứng dụng. Quản lý giáo dục. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. C480202. Hội họa. A. 10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0. A, A1. 10,0. D310201. D340101.
Hệ CĐ Tiếng Anh. A, A1. DKT. Kỹ thuật điện-điện tử. A, A1, D1. A, A1, V. A, A1. 13,0. 10,0. D520503. A, A1, D1. 10,0. Công nghệ kỹ thuật ôtô. 10,0. 200 ĐH và 350 CĐ. Quản trị kinh doanh. 14,0/ 13,5. 13,0. A. A. A, D1. 10,0. Nhận giấy chứng nhận ĐH từ ngày 12-8. D210104. 10,0. C510206. 10,0. CGS.
A. 10,0/ 11,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 15,0. A, A1. A, A1, D1-2-3-4-5-6. Hệ CĐ Dược sĩ. D340101. A, A1. C340406. 10,0. 23,5. C220113. A. 10,0/ 10,0/ 10,5. C510102. 13,0. 10,0. - Trường vừa được phép thành lập năm 2013. 1. 13,0/ 14,0.
Ảnh: QUỐC DŨNG. A, A1. Công nghệ thông tin. A, A1. 10,0. C510302. A, A1. 10,0. HVQ. - Xét tuyển NVBS từ 10-8 đến 21-9 (đợt 1), từ học kế toán ở đâu tốt9-9 đến 21-9 (đợt 2) và từ 23-9 đến 12-10 (đợt 3). D220113. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5.
Tin học ứng dụng. 13,0. Tài chính-ngân hàng. A. 12,5. Tâm lý-Giáo dục học.
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. 10,0. 10,0. C510301. A, A1. A, A1, D1. 12,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, B. Ngôn ngữ Anh. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. A. 10,5. Trường dành 4 chỉ tiêu còn lại cho ngành Lý luận-lịch sử và phê bình mỹ thuật và xét tuyển từ các thí sinh dự thi ngành Hội họa, Đồ họa, Sư phạm mỹ thuật có nguyện vọng chuyển ngành học.
No comments:
Post a Comment