C510102
13,0 (100). Hệ CĐ Tin học ứng dụng. 10,0. TRƯỜNG ĐH NAM CẦN THƠ. D720401. 10,0. D510201. 25,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. 11,5/ 10,5. A, A1. C340301. A, A1. DNC. D340301. A, A1, D1. Tài chính-ngân hàng. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. C510203. Hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung gửi về Trường ĐH Nam Cần Thơ, 168 Nguyễn Văn Cừ, quận Ninh Kiều, Cần Thơ.
A1, D1. 11,0/ 10,5. Hệ CĐ Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (khối V hệ số 2 môn vẽ). 10,0. Kỹ thuật trắc địa-Bản đồ. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Kiến trúc) (Kiến trúc chỉ tuyển khối V, môn vẽ hệ số 2). C340101. Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí. 1. 10,0. 10,0. D340201. A, A1, V. D340201. 10,0/ 10,0/ 10,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 25,0. 13,0. Hệ CĐ Tiếng Anh. TRƯỜNG ĐH MỸ THUẬT VIỆT NAM. 13,0. 10,0. 10,0. 10,0 (70). 10,0. 10,0. C510205. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. 13,0. D340201. Kế toán.
A. Thí sinh chú ý: Đối với hai chuyên ngành Xây dựng cầu đường sắt, Khai thác vận tải sắt cần ghi rõ tên chuyên ngành vào giấy chứng nhận kết quả thi.
Khối thi. 10,0. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0.
C510102. 14,0/ 13,5. DDM. C, D1-2-3-4-5-6. A, B. Báo Pháp Luật TP. TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP HẢI PHÒNG. Hệ CĐ Công nghệ tuyển khoáng. Tài chính-ngân hàng. A, A1, D1. C510103. 13,0/ 13,0/ 13,5. C340405. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 13,0. A, A1. 10,0. 13,0. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. 11,0/ 10,0. Tin học ứng dụng. A, A1. A, D1. A. Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác vận tải thủy-bộ, Khai thác vận tải sắt).
10,0. C, D1-2-3-4. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP VIỆT – HUNG. D340103. A. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH. A, A1, D1. H. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kế toán). A. 10,0. 13,0. 10,0. A, A1. 10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0. A, A1. Quản trị kinh doanh. 1. A, A1, V. 13,0. C340101. VHD. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. C480201. C510203. CGS. A, A1, D1. Công nghệ kỹ thuật xây dựng.
10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. 12,5. A, A1. H. Hệ CĐ Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). C840101. Khai thác vận tải. A, A1, D1. Kỹ thuật tuyển khoáng. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. A, A1, C, D1. A, A1. A. Kỹ thuật công trình xây dựng. A, A1, D1. Công nghệ kỹ thuật cơ khí.
15,0/ 15,0/ 16,0/ 15,5. 10,0. 10,0. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5.
13,0/ 13,0/ 13,5. A. 10,0. 10,0. 32,0. A. Chính trị học. D510302. 13,0. A, A1, D1. H. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0.
Kế toán. 10,0. 10,0. Tâm lý-Giáo dục học. A, A1, B. 13,0. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ SÀI GÒN. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 10,0. C210402. 10,0. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. 10,0. A. A. 13,0/ 13,0/ 15,0. C, D1. 10,0. 10,0. Hệ CĐ Hệ thống thông tin quản lý. C511001. A, A1, D1. 10,0. Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng ). C510302. 10,0.
A. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 14,0. 10,0. Trường dành 4 chỉ tiêu còn lại cho ngành Lý luận-lịch sử và phê bình mỹ thuật và xét tuyển từ các thí sinh dự thi ngành Hội họa, Đồ họa, Sư phạm mỹ thuật có nguyện vọng chuyển ngành học. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. C510103. 10,0. 14,5/ 13,5. Tài chính-ngân hàng.
A, A1, D1. Công nghệ kỹ thuật ôtô. C340301. C510201. A, A1. A. 10,0. 10,0. 10,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. Lệ phí xét tuyển 30. 10,0. A, A1. A, A1, D1-2-3-4. - Trường nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ. 10,0. Kỹ thuật mỏ. 13,0. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 13,0. 10,0. D480201. 10,0/ 11,0. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin.
DHP. 10,0/ 10,0/ 11,0. 10,0. 10,0. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán kiểm toán, Quản trị doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng). C510102. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. A, A1, C, D1. C515901. A, A1. Việt Nam học (Văn hóa du lịch). 10,0. 23,5. Công nghệ thông tin. C510205. A. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông.
13,0. 13,0. 10,0. D340101. A, A1, D1. C480201. 13,0. D520607. 13,0/ 13,0/ 13,5.
13,0/ 13,0/ 13,5. C510101. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Xét NVBS. Hệ CĐ Kế toán. 13,0. A, A1. C480202. A. 10,0. 12,5. 13,0. D340101. HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Sáng 12-8, thêm 10 trường đã học kế toán thuế công bố điểm trúng tuyển gồm: ĐH Nam Cần Thơ, Học viện Quản khai giảng các khóa học kế toán Bác Thành hoc ke toan tu a den z chúng tôi có đội ngũ giáo viên lâu năm nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực dạy học đào tạo và ngành kế toán lý giáo dục, ĐH Mỹ thuật Việt Nam, ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, ĐH Công nghiệp Việt-Hung, ĐH Hải Dương, ĐH Công nghệ Sài Gòn, ĐH Dân lập Hải Phòng, CĐ Giao thông vận tải 3, CĐ Giao thông vận tải TP.
C340301. A, A1, B. D580201. D520320. 10,0. 10,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện tự động công nghiệp, Điện tử viễn thông). Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 10,0/ 10,0/ 10,5. D480201. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. Hội họa. 15,0/ 15,0/ 15,5. A. HCM. C480202. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9.
14,5. C510104. 10,0. A. A. 13,0. A, A1. Phát triển nông thôn. 13,0/ 13,0/ 14,0.
10,0. 13,0. 10,0. Hệ CĐ Kế toán. 10,0. 13,0. C480202. 10,0. Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông.
A. D210402. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất. 13,0. 10,0. 10,0. D480201. 28,5. QUỐC DŨNG. 13,0/ 13,0/ 16,0. C515902. 10,0. Hệ CĐ Quản lý xây dựng. A, A1. A, A1, D1. A, A1, D1-2-3-4-5-6. C510301. D340301. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
10,0/ 10,0/ 10,5. Hệ CĐ Kế toán. Mã ngành. 13,0. Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2).
10,0. 12,5. D210403. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 10,0. 10,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. D510201. 14,0/ 13,5.
Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. D520201. 13,0. 13,0. D510301. Hệ CĐ Quản trị văn phòng. 10,0. 13,0. D520601. 000 đồng. D210103. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. 12,5. 10,0. 13,0/ 13,5. Công nghệ thông tin. D620105. A.
10,0. C510301. Hệ CĐ Dược sĩ. Quản trị kinh doanh. 13,0/ 13,0/ 13,5. C580302. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. A. 10,0. 10,0. A, A1, D1. 13,0. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. A. 13,0. 000 đồng. C510303. 10,0. 1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, học kế toán thuếđiều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:. 13,0/ 13,0/ 13,5. HVQ. D580201. D620116. Xét NVBS. Kinh tế. Dược sĩ. C540102. A, D1. 13,0/ 13,0/ 14,0. H. 10,0. 10,0/ 10,0/ 11,0. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. 10,0.
Công nghệ thông tin. 13,0. D580102. D140114. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. C510301. - Xét tuyển NVBS từ 10-8 đến 21-9 (đợt 1), từ học kế toán thuế9-9 đến 21-9 (đợt 2) và từ 23-9 đến 12-10 (đợt 3). 13,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 16,0. A, B. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. D510301. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. A, A1, D1-2-3-4-5-6.
C340201. 13,0. 10,0. A. D510301. 10,0. D520503. A, A1. D210101. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 8-9. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. 13,0. Hệ CĐ Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2). 10,0/ 11,0.
C511002. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp). 13,0/ 14,0. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 10,0 (60). A, A1, V. 10,0. 13,0. A, A1, C, D1. 10,0. TRƯỜNG ĐH HẢI DƯƠNG. C510103. DSG. Ảnh: QUỐC DŨNG. 11,0. 10,0.
10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. C480201. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. 4 ĐH. C510301.
13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, H, V. 13,0/ 13,0/ 13,5. C510105. Hệ CĐ Việt Nam học.
C510303. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. A. 13,0. A, A1. 10,0. 10,0. A. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.
13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. Quản trị kinh doanh. A, A1, D1-2-3-4. Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). 10,0. Lệ phí xét tuyển 15.
27,5. C340101. Công nghệ thực phẩm. 13,0. A. Quản lý giáo dục. A, A1. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Quản lý xây dựng) (khối V hệ số 2 môn vẽ).
10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 000 đồng. Công nghệ thông tin. C480201. 10,0 (40). Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. 10,0. C140214. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 10,0 (50). Lệ phí xét tuyển 30. D510203. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ 20-8 đến 9-9. 10,0. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. 12,5. Kế toán. 10,0. 10,0. D210105.
Công nghệ thông tin. D510303. 13,0. 13,0/ 13,0/ 15,0. A, A1, D1. C340406. C510205. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. 10,0. 10,0 (40). 10,0. H. A, A1. C340301. 150 ĐH. Thí sinh dự thi CĐ năm 2013 vào Trường CĐ Tài chính-Hải quan ngày 14-7.
C580302. 10,0. 10,0. 25,0. A. 10,0. A. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. C220113. Kỹ thuật môi trường. A, A1, C, D1. Đồ họa. 10,0. Kỹ thuật điện-điện tử. 13,0/ 13,5. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 5-9. 10,0. C340101. 13,0. Điểm chuẩn 2013. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. Kinh tế. 10,0.
10,0. C900107. A, A1, D1. A. D540101. Quản trị kinh doanh. 10,0. A, A1.
C510206. Kế toán. D340101. 10,0. Hệ CĐ Kế toán. C510102. C340201. CGT. C340101. C340301. A, A1, D1. D580201. 13,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 13,0. Điểm chuẩn 2012. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. Trường/ Ngành đào tạo. D340301. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính, Quản trị marketing).
10,0/ 10,0/ 11,0. - Trường vừa được phép thành lập năm 2013. 10,0. A, A1, D1. C510303. 000 đồng. A. 13,0. 12,5. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường. C840101. 10,0. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. C340301. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. C510302. A, A1, D1. 10,0. 10,0. H. 13,0. 12,5. A, A1, H, V.
D310101. A, A1, B. 21,5. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. D310101. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 12,5. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. Lệ phí 15. Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật. Tất cả các trường này đều xét tuyển nguyện vọng bổ sung. A, A1, B. D340101. 10,0/ 10,0/ 10,5. 000 ĐH và CĐ. Công nghệ kỹ thuật ôtô.
10,0/ 10,0/ 12,0. A, A1. A. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. Tài chính-ngân hàng. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, V. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. C510302. Nhận giấy chứng nhận ĐH từ ngày 12-8. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 1. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật nhiệt. A, A1, D1. C510205. 200 ĐH và 350 CĐ. 11,0/ 10,0.
C340101. D220201. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. A. C510301. A, A1, D1. A, A1. 10,0. C, D1-2-3-4. 000 ĐH và 800 CĐ. 10,0. A. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. Sư phạm Mỹ thuật.
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ, Xây dựng cầu đường sắt). Ngôn ngữ Anh. 10,0. D510205. A, A1. A, A1. 10,0. 13,0. 10,0/ 10,0/ 12,0. D1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); học kế toán thuếlệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển.
Được xét tuyển dưới điểm sàn 1 điểm đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/TP khu vực học kế toán thuếTây Nam Bộ (khu vực Đồng bằng sông Cửu Long), Tây Bắc, Tây Nguyên. 10,0. 12,5. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. Quản trị kinh doanh. 13,0/ 13,0/ 14,0. 100 ĐH và 950 CĐ. Công nghệ kỹ thuật ôtô. 10,0. Lệ phí xét tuyển 30. D510301.
10,0. C340301. 200 ĐH và 600 CĐ. 10,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. 10,0. 10,0. C220201. D310201. A. D340101. C340101. Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm. D510103. 10,0. 14,0/ 13,5 (50). HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại.
10,0. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 20-8 đến khi đủ chỉ tiêu. 13,0/ 13,5/ 15,0/ 13,5. 13,0. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. C340201. A, A1. DKT. 10,0. 14,0/ 13,5.
13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật mỏ. 31,0. D480201. 10,0. A, A1, V. Thiết kế đồ họa. 13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. D140222. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. C220113. D310403. A, A1. A, A1.
TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI 3. D510102. A, A1. 10,0. 12,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. MTH. 10,0/ 10,0/ 10,5. 11,0/ 10,5. 25,0. Khi xét tuyển, 5 chuyên ngành được xét ưu tiên (có thể lấy bằng điểm sàn) là Xây dựng cầu đường sắt; Khai thác vận tải sắt; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng; Tài chính ngân hàng; Tin học ứng dụng.
A. Điêu khắc. A, A1, D1. D480201. Chăn nuôi. Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch). 10,0. 300 CĐ. 10,0. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. 23,5. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ nay đến 10-9. C510301. A. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. A, A1, D1. Hệ CĐ Kế toán.
10,0/ 10,0/ 11,0. 10,0. 10,0. 000 đồng. C340201. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng.
No comments:
Post a Comment