Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông
10,0. 10,0. 11,5/ 10,5. 14,5/ 13,5. 10,0 (70). Khai thác vận tải. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. C220201. Trường dành 4 chỉ tiêu còn lại cho ngành Lý luận-lịch sử và phê bình mỹ thuật và xét tuyển từ các thí sinh dự thi ngành Hội họa, Đồ họa, Sư phạm mỹ thuật có nguyện vọng chuyển ngành học.
10,0. 10,0. 13,0. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ SÀI GÒN. 12,5. 10,0. Điểm chuẩn 2013. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật xây dựng. Chăn nuôi. A. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 5-9. A, A1. Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. C340101. 10,0/ 10,0/ 10,5. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ 20-8 đến 9-9.
10,0 (40). 10,0/ 10,0/ 11,0. A. 27,5. A, A1. HCM. H. A. Tài chính-ngân hàng. A, A1. 10,0. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP VIỆT – HUNG. 13,0/ 13,0/ 13,5. Thí sinh dự thi CĐ năm 2013 vào Trường CĐ Tài chính-Hải quan ngày 14-7. 12,5. C510105. Hệ CĐ Công nghệ tuyển khoáng.
HCM. D310101. 13,0. 10,0. Hệ CĐ Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (khối V hệ số 2 môn vẽ).
10,0. Đồ họa. C510203. 10,0. D1. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. Quản trị kinh doanh. A. A. TRƯỜNG ĐH NAM CẦN THƠ. 200 ĐH và 600 CĐ. A, A1, D1. A. C580302. Kỹ thuật môi trường. MTH. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. 13,0/ 13,0/ 13,5. HVQ. C, D1-2-3-4. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô.
D510103. 10,0. A. Kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, học kế toán trưởngđiều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:. 13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử.
Quản trị kinh doanh. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí. A, A1. A, A1, D1. A, A1, C, D1. 15,0/ 15,0/ 15,5. 10,0. 23,5. A, A1. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. A, A1, D1. 13,0. C511001. Sáng 12-8, thêm 10 trường đã học kế toán trưởng công bố điểm trúng tuyển gồm: ĐH Nam Cần Thơ, Học viện Quản khai giảng các khóa học kế toán Bác Thành hoc ke toan truong o dau chúng tôi có đội ngũ giáo viên lâu năm nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực dạy học đào tạo và ngành kế toán lý giáo dục, ĐH Mỹ thuật Việt Nam, ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, ĐH Công nghiệp Việt-Hung, ĐH Hải Dương, ĐH Công nghệ Sài Gòn, ĐH Dân lập Hải Phòng, CĐ Giao thông vận tải 3, CĐ Giao thông vận tải TP.
10,0. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. 13,0. 25,5. 13,0. A, A1. Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng ). D480201. 13,0. 12,5. A, A1, V. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. D510205. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. Xét NVBS. C510301. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. 10,0. 12,5. C510301. - Xét tuyển NVBS từ 10-8 đến 21-9 (đợt 1), từ học kế toán trưởng9-9 đến 21-9 (đợt 2) và từ 23-9 đến 12-10 (đợt 3).
13,0. A, A1. 10,0. 23,5. Lệ phí xét tuyển 15. C480201. 13,0. A, A1, B. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.
10,0. C220113. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. A, A1, D1. 12,5. A. 10,0 (40). C510205. D580102. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. D340301. 10,0. A, A1. A, A1, V. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. C480201. 13,0. C510303. 13,0/ 13,0/ 13,5. C, D1-2-3-4. C340201. D220201. A, A1, D1. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.
10,0. TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP HẢI PHÒNG. 10,0. C510102. 10,0. A, A1, C, D1.
A, A1, B. Quản trị kinh doanh. C340101. 13,0. Tài chính-ngân hàng. 10,0/ 10,0/ 10,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. 10,0. A, A1, D1-2-3-4. 10,0. A1, D1. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. D510301. 10,0. Ảnh: QUỐC DŨNG. C510301. A, A1, D1. Công nghệ thông tin. C510301. 10,0. D340101. 10,0/ 10,0/ 11,0. D520607. 13,0. 13,0. 10,0. 10,0. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
C, D1-2-3-4-5-6. H. A, A1. Điêu khắc. 10,0. 150 ĐH. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. VHD. 14,0/ 13,5. 14,0/ 13,5. D340201. 10,0. A, A1. Ngôn ngữ Anh. 13,0. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. 14,5. A, A1, D1. A, A1. 13,0. A, A1, D1. C510206. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. Sư phạm Mỹ thuật. 13,0/ 13,0/ 14,0. D340301. A, A1, D1-2-3-4. 10,0. 13,0. D620116. D140114. C340101. C510303. A, A1. 13,0/ 13,0/ 14,0.
C340101. Hệ CĐ Kế toán. 25,0. 10,0 (60). C510102. 13,0. 13,0. Công nghệ thông tin. 10,0. 13,0. HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 13,0/ 13,0/ 13,5. Phát triển nông thôn. 10,0. 10,0. C510301. 13,0. 13,0. Lệ phí xét tuyển 30.
13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. C510303. 12,5. A, A1. 10,0. A, A1. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 11,0/ 10,0. Kỹ thuật tuyển khoáng. C340301. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0.
000 ĐH và CĐ. C511002. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. Kế toán. Tâm lý-Giáo dục học. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Nhận giấy chứng nhận ĐH từ ngày 12-8.
10,0. D340201. A, A1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Quản lý xây dựng) (khối V hệ số 2 môn vẽ).
D340101. C210402. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính, Quản trị marketing). 13,0. 10,0. - Trường vừa được phép thành lập năm 2013.
Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. Kinh tế. 25,0. C340405. C340406. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. 10,0. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. A, A1, D1. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. D340101. 13,0. 13,0. Hội họa. C515902. A. D480201. D520601. 13,0/ 13,0/ 13,5. A.
10,0/ 10,0/ 11,0. 10,0/ 10,0/ 12,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. D340301. 10,0/ 10,0/ 11,0. A. 10,0. 13,0. Hệ CĐ Tiếng Anh. Quản trị kinh doanh. 13,0. C510205. C340201. A, A1, D1. 10,0. Hệ CĐ Kế toán. D520320. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.
10,0. D310101. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật nhiệt. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 10,0. A, A1, D1. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 13,0/ 13,0/ 14,0. A, A1. H. 13,0/ 13,0/ 13,5. D580201. 13,0/ 13,0/ 14,0. C510103. Hệ CĐ Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2).
D480201. C510302. D720401. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ nay đến 10-9. HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại. 10,0. Mã ngành. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng. A, A1, V. 10,0. Hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung gửi về Trường ĐH Nam Cần Thơ, 168 Nguyễn Văn Cừ, quận Ninh Kiều, Cần Thơ. D480201.
13,0. C140214. Tin học ứng dụng. D510301. 13,0/ 13,0/ 13,5. C510103. 10,0. - Trường nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ. A, A1, D1. A. TRƯỜNG ĐH HẢI DƯƠNG. A, A1. A, A1, D1. C840101. 13,0/ 13,0/ 13,5. C480202. 1. D510303. 10,0/ 10,0/ 10,5. A. 13,0. H. A. A, A1, D1. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 13,0/ 13,5. H. 10,0. Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2).
C340301. 13,0/ 13,0/ 16,0. 10,0. A, B. 10,0. A, A1. A, A1, H, V.
1. 10,0. Chính trị học. 100 ĐH và 950 CĐ. Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ, Xây dựng cầu đường sắt). 10,0. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH. 10,0. C340201. 13,0/ 13,5. Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); học kế toán trưởnglệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển.
A, A1. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 13,0. Hệ CĐ Kế toán. TRƯỜNG ĐH MỸ THUẬT VIỆT NAM.
Kỹ thuật mỏ. A, A1, D1. 10,0. A, A1, D1. 10,0. D310201. CGS. C480201. 13,0. Hệ CĐ Dược sĩ. 1. Hệ CĐ Việt Nam học. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường. A. Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. 31,0. C510102. 13,0/ 13,0/ 13,5. Khối thi. 10,0. C480202. Công nghệ thông tin. D220113. C510301. A, A1. 11,0/ 10,5. A. DKT. 10,0. C340101. Công nghệ kỹ thuật ôtô.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí. A, A1. C, D1. Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp. 10,0. Kỹ thuật công trình xây dựng. 15,0/ 15,0/ 16,0/ 15,5.
A, A1. Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch). 13,0. Kinh tế. 21,5 (4). QUỐC DŨNG. 10,0. A. 10,0. Điểm chuẩn 2012. 10,0. A, A1, D1. 13,0. A. D510301. C510205. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông.
D310403. Thí sinh chú ý: Đối với hai chuyên ngành Xây dựng cầu đường sắt, Khai thác vận tải sắt cần ghi rõ tên chuyên ngành vào giấy chứng nhận kết quả thi. D620105. 10,0. Hệ CĐ Kế toán. CGT. Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật. 300 CĐ. D210101. A, A1, D1-2-3-4-5-6. D340103. C340201. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp). C340301.
13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. A, A1, B. Kế toán. C515901. 000 đồng. 13,0/ 13,0/ 14,0. D340201. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 20-8 đến khi đủ chỉ tiêu. A, A1, D1. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. Được xét tuyển dưới điểm sàn 1 điểm đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/TP khu vực học kế toán trưởngTây Nam Bộ (khu vực Đồng bằng sông Cửu Long), Tây Bắc, Tây Nguyên.
13,0/ 13,0/ 13,5. A, B. Hệ CĐ Hệ thống thông tin quản lý. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. Tin học ứng dụng. 10,0. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. A. DHP. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất. A. C510302. A. A, A1, D1. C340301. 13,0. 32,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. C510205. C340101. 10,0.
A, A1, V. 13,0. H. Kế toán. Kế toán. C510102. 13,0/ 13,0/ 13,5. D540101. A, A1. 13,0. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Kiến trúc) (Kiến trúc chỉ tuyển khối V, môn vẽ hệ số 2). Quản trị kinh doanh. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. A, A1, V. D340101. 000 đồng. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI 3. Công nghệ kỹ thuật ôtô. A, A1. 10,0. 10,0. 10,0. 25,0. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. Tất cả các trường này đều xét tuyển nguyện vọng bổ sung. C220113. 12,5. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. A. DNC. D140222.
13,0/ 14,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0/ 10,0/ 10,5.
13,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện tự động công nghiệp, Điện tử viễn thông). A, A1, D1. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. D510201. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. 10,0. 10,0. 28,5. 10,0. 4 ĐH. DSG. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. D580201. 000 ĐH và 800 CĐ. C840101. A, D1. 10,0. 10,0. A, A1, D1. Công nghệ thông tin. 10,0. 10,0.
Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 8-9. 000 đồng. 13,0. A. 10,0. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. C510203. 10,0. A, A1, C, D1. Lệ phí xét tuyển 30. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. D510201. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. Lệ phí xét tuyển 30. 10,0. 10,0. 10,0. 11,0/ 10,5.
14,0/ 13,5. Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu. C540102. 13,0. Trường/ Ngành đào tạo. 11,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. C510302. 10,0/ 10,0/ 10,5. C510103. A, A1, C, D1.
13,0. A, A1, B. Hệ CĐ Quản lý xây dựng. 10,0/ 10,0/ 10,5. D580201. 10,0. C510104. 10,0. 10,0. C340301.
10,0/ 10,0/ 10,5. A. D210105. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kế toán). C510101. 200 ĐH và 350 CĐ. 14,0/ 13,5 (50). 10,0/ 11,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. Công nghệ thực phẩm. 10,0. 21,5. A. D510301.
10,0. C340301. A, A1. 13,0/ 13,5/ 15,0/ 13,5. C900107. 13,0/ 13,0/ 13,5. D210403. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 10,0. 10,0. Tài chính-ngân hàng. 10,0. 13,0 (100). 10,0. 13,0. 10,0/ 10,0/ 12,0. 13,0. 10,0. 10,0. Thiết kế đồ họa. A. 13,0. 000 đồng. D210103. 10,0. 10,0. A. 10,0. C510201. Hệ CĐ Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Hệ CĐ Kế toán. Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V).
10,0. 10,0. DDM. 10,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6. Khi xét tuyển, 5 chuyên ngành được xét ưu tiên (có thể lấy bằng điểm sàn) là Xây dựng cầu đường sắt; Khai thác vận tải sắt; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng; Tài chính ngân hàng; Tin học ứng dụng.
Dược sĩ. 10,0. Tài chính-ngân hàng. D520503. C480201. 10,0. 13,0/ 14,0. 10,0. 10,0. D210104. 10,0. A. A, A1. Kỹ thuật trắc địa-Bản đồ. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0/ 11,0. 10,0. 10,0. C340301. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. D480201. 13,0. 10,5. 13,0/ 13,0/ 15,0. 10,0. 10,0. 10,0. 12,5. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Kế toán. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh.
12,5. D520201. 10,0. A, A1. D510302. A, A1. 10,0. Công nghệ kỹ thuật xây dựng.
11,0/ 10,0. Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác vận tải thủy-bộ, Khai thác vận tải sắt). A. 12,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật mỏ. 10,0. 10,0 (50). 10,0. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0 (40). 10,0. Xét NVBS. D210402. 13,0/ 13,0/ 15,0. Công nghệ thông tin. Hệ CĐ Quản trị văn phòng.
13,0/ 13,0/ 16,0. A, A1, H, V. Lệ phí 15. A, A1. A. A. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. 10,0. A, A1, D1. 13,0. Việt Nam học (Văn hóa du lịch). Báo Pháp Luật TP. C480202. 10,0. D510102. A. D340101.
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. A. A, D1. C580302. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. A, A1, B. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán kiểm toán, Quản trị doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng).
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 10,0. C340101. 13,0/ 13,0/ 14,0.
Hệ CĐ Tin học ứng dụng. 10,0. Quản lý giáo dục.
No comments:
Post a Comment