C340301
10,0. 13,0. D340101. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. C340301. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật nhiệt. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. A, A1, D1. A1, D1. 13,0. A, A1. A, A1. 10,0. A, A1, B. 10,0. 13,0/ 13,0/ 15,0. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Kiến trúc) (Kiến trúc chỉ tuyển khối V, môn vẽ hệ số 2).
10,0. 13,0. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. C340201. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. 10,0. A, A1, D1. Quản lý giáo dục. C510205. 13,0. 11,0/ 10,5. A, A1. A. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI 3. 10,0. Hệ CĐ Tiếng Anh. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.
TRƯỜNG ĐH MỸ THUẬT VIỆT NAM. Kỹ thuật trắc địa-Bản đồ. D480201. 12,5. 12,5. C510302. 10,0. D340201. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. 10,0. 10,0. C510301. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông.
1. C480201. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 13,0. D340101. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. A, A1. Công nghệ thông tin. 000 đồng. A. A. C480202. 13,0/ 13,0/ 13,5. D220113. 13,0/ 13,0/ 13,5. C510203. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí. Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, học kế toán thực hànhđiều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:.
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác vận tải thủy-bộ, Khai thác vận tải sắt). Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.
A. D510102. A. A, A1. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. 12,5. 10,0. C220113.
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. D580102. Sáng 12-8, thêm 10 trường đã học kế toán thực hành công bố điểm trúng tuyển gồm: ĐH Nam Cần Thơ, Học viện Quản khai giảng các khóa học kế toán Bác Thành hoc ke toan ban hang chúng tôi có đội ngũ giáo viên lâu năm nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực dạy học đào tạo và ngành kế toán lý giáo dục, ĐH Mỹ thuật Việt Nam, ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, ĐH Công nghiệp Việt-Hung, ĐH Hải Dương, ĐH Công nghệ Sài Gòn, ĐH Dân lập Hải Phòng, CĐ Giao thông vận tải 3, CĐ Giao thông vận tải TP.
A, A1, D1. 13,0/ 13,5/ 15,0/ 13,5. D540101. 13,0. Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); học kế toán thực hànhlệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển.
13,0. A, A1, D1. H. A, D1. 10,0. C510104. 27,5. 13,0. A, A1. Hệ CĐ Việt Nam học. A, A1, D1-2-3-4-5-6. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 5-9. 10,0. Ngôn ngữ Anh. Sư phạm Mỹ thuật.
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 10,0. 13,0. H. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Dược sĩ.
10,0/ 10,0/ 11,0. 10,0. 10,0. D510201. 13,0. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP VIỆT – HUNG. 10,0. C480201. A, A1. DHP. A, B. A. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. Hệ CĐ Quản lý xây dựng. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 10,0. D580201. A, A1, D1. A. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0.
C510205. 11,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. A. H. A. A, A1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. H. 10,0. C515901. 13,0. 10,0. Công nghệ thông tin. A, A1, D1-2-3-4. A, A1, D1. C515902. A, A1, D1. 10,0. A, A1, D1. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Quản lý xây dựng) (khối V hệ số 2 môn vẽ).
13,0 (100). Hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung gửi về Trường ĐH Nam Cần Thơ, 168 Nguyễn Văn Cừ, quận Ninh Kiều, Cần Thơ. C210402. Điểm chuẩn 2013. D210104. 1. A. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. A. A. C510102.
23,5. A. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất. Quản trị kinh doanh. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa. A, A1, D1.
D510301. A, A1. Báo Pháp Luật TP. C510206. A, A1, B. A. Mã ngành. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5.
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0/ 11,0. A. 10,0 (40). 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP HẢI PHÒNG. 10,0. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp). 11,5/ 10,5. C340101. A, A1, C, D1. 10,0. C220113. HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC. C540102. C480202. Lệ phí xét tuyển 30.
13,0. - Xét tuyển NVBS từ 10-8 đến 21-9 (đợt 1), từ học kế toán thực hành9-9 đến 21-9 (đợt 2) và từ 23-9 đến 12-10 (đợt 3). Hệ CĐ Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (khối V hệ số 2 môn vẽ). A. A. Thí sinh dự thi CĐ năm 2013 vào Trường CĐ Tài chính-Hải quan ngày 14-7. 10,0. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 20-8 đến khi đủ chỉ tiêu.
10,0. D580201. 10,0. 13,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường. Công nghệ kỹ thuật ôtô. 13,0/ 13,0/ 14,0. C340405. 10,0. A, A1, D1. - Trường nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ.
13,0. D340101. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 10,0. 11,0/ 10,5. A, A1. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. Nhận giấy chứng nhận ĐH từ ngày 12-8. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0 (70). A. 13,0. A. 13,0. D620105. A. 14,0/ 13,5. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. D520601. 000 đồng. C340301. C340101.
D340201. 23,5. 10,0/ 10,0/ 10,5. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
Quản trị kinh doanh. D210403. A. Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). C340301. A, A1. 13,0. C340101. A, A1. VHD. 10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0. D140222.
D510205. A, A1, B. D480201. D480201. 10,0. 10,0. Khai thác vận tải. 000 đồng. 13,0. 11,0/ 10,0. A. 10,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. A, A1. 13,0/ 13,0/ 14,0. 100 ĐH và 950 CĐ. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 13,0/ 14,0.
Điểm chuẩn 2012. Hệ CĐ Kế toán. 10,0. 13,0/ 13,0/ 16,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. A, A1. A, A1. Phát triển nông thôn. 10,0 (40). C580302. Ảnh: QUỐC DŨNG. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. A, A1, D1-2-3-4. Chăn nuôi. 14,5. Lệ phí 15. 13,0. D340101. A, A1, D1. 10,0. A, A1. A, A1. C510303. 10,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6.
A, A1. 10,0. C340301. CGT. DDM. C510301. D520503. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. C510301. A, A1, D1. HCM. C510203. Tài chính-ngân hàng. 10,0. Hội họa. A, A1, C, D1. 10,0.
000 ĐH và CĐ. D510301. Kế toán. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. Hệ CĐ Quản trị văn phòng. 10,0. 12,5. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
D340201. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. Thiết kế đồ họa. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ nay đến 10-9. 13,0/ 13,0/ 13,5. C510101. HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng. D210402. 10,0. 1. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH.
Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2). 10,0. D510203. C340201. D520607. 10,0. D1. 300 CĐ. 13,0/ 13,0/ 14,0. C510103. Kinh tế. D340301. 10,0. 10,0. Kỹ thuật mỏ. 13,0/ 13,0/ 14,0. 13,0. 13,0/ 14,0. 10,0. 10,0. 150 ĐH. Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông.
Xét NVBS. Việt Nam học (Văn hóa du lịch). Hệ CĐ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kế toán). Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ 20-8 đến 9-9.
Kỹ thuật tuyển khoáng. 13,0. Kế toán. D480201. 10,0/ 10,0/ 10,5. A. 13,0. 10,0. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. 000 đồng. A, A1, D1. C510102. 28,5. 12,5. D310201. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. C340101. Quản trị kinh doanh. Hệ CĐ Kế toán. C480202. MTH. Tài chính-ngân hàng. A, A1, B. Hệ CĐ Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2).
10,0. 10,0. 10,0. D520201. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. DNC. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện tự động công nghiệp, Điện tử viễn thông). C510205. 25,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Tài chính-ngân hàng. D220201. C840101. A, A1, H, V. C, D1. Công nghệ thông tin. 10,0/ 10,0/ 11,0. D510303. A, A1, B. 10,0. 10,0. C510102.
10,0. 10,0. 21,5 (4). 14,5/ 13,5. 10,0. 10,0. 13,0. Kỹ thuật môi trường. 10,0. A, D1. 10,0/ 10,0/ 11,0. 25,0. Đồ họa. 10,0. 10,0. C340101. 13,0/ 13,0/ 14,0. A, A1, D1. A, A1. 13,0/ 13,5. 13,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. C510303. Trường dành 4 chỉ tiêu còn lại cho ngành Lý luận-lịch sử và phê bình mỹ thuật và xét tuyển từ các thí sinh dự thi ngành Hội họa, Đồ họa, Sư phạm mỹ thuật có nguyện vọng chuyển ngành học.
12,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. D340103. 13,0/ 13,5. 10,0. 12,5. D210101. H. 10,0. D210103. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. C340406. A, A1. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 10,0. 10,0. Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp. A, B. 10,0. C510303. C340101. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Lệ phí xét tuyển 30. A. Kế toán. 10,0. 10,0/ 10,0/ 11,0. 1. C510201.
Quản trị kinh doanh. 10,0. C480201. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, V.
CGS. Tất cả các trường này đều xét tuyển nguyện vọng bổ sung. 10,0 (60). 13,0/ 13,0/ 13,5. C340101. A, A1, C, D1. 10,0. 13,0. 12,5. 10,0. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. 10,0. 31,0. 13,0. Xét NVBS. A, A1. 10,0. Công nghệ kỹ thuật ôtô. 10,0. 21,5. D510302. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. Chính trị học. C, D1-2-3-4-5-6. Công nghệ kỹ thuật ôtô. A, A1, D1. Kỹ thuật điện-điện tử. A, A1, D1.
A, A1. C510301. Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch). Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật mỏ.
10,0. 15,0/ 15,0/ 15,5. 10,0. 10,0. 10,0. D480201. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Trường/ Ngành đào tạo. D340301. Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật. C580302.
13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Công nghệ tuyển khoáng. 10,0. C510103. D720401. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. C, D1-2-3-4. 10,0. 13,0. Hệ CĐ Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). A, A1. 14,0/ 13,5. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. Tin học ứng dụng. A, A1, C, D1. C510302. 10,0/ 11,0. Công nghệ kỹ thuật xây dựng. D510201. HCM. C220201. 25,5. 13,0. A. 10,0. 10,0. C511002. Tin học ứng dụng.
13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 10,0. C510103. Kỹ thuật công trình xây dựng. 10,0 (50). 13,0. C140214. 10,0.
QUỐC DŨNG. 10,0. Lệ phí xét tuyển 30. A, A1. 13,0/ 13,0/ 16,0.
Kế toán. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. D210105. 10,0. 15,0/ 15,0/ 16,0/ 15,5. A, A1. 13,0. Quản trị kinh doanh. Được xét tuyển dưới điểm sàn 1 điểm đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/TP khu vực học kế toán thực hànhTây Nam Bộ (khu vực Đồng bằng sông Cửu Long), Tây Bắc, Tây Nguyên. 13,0. H. 10,0. 13,0. A, A1, V. D510301. Tâm lý-Giáo dục học.
10,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. 10,0. C511001. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. C510105. 000 đồng. 10,0. DSG. C510301. 13,0. C340201.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí. - Trường vừa được phép thành lập năm 2013. 4 ĐH. A, A1, D1. Hệ CĐ Kế toán. 200 ĐH và 600 CĐ. 13,0. A. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. Dược sĩ. A, A1, D1-2-3-4-5-6. A. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. C510102. 13,0/ 13,0/ 13,5. C840101. A. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. A. 10,0/ 10,0/ 10,5.
A, A1. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 8-9. TRƯỜNG ĐH NAM CẦN THƠ. D510103. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 10,0. 13,0. Điêu khắc. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ SÀI GÒN. D620116. Hệ CĐ Tin học ứng dụng. Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu. C340301. 10,0.
Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. A, A1, D1. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. 13,0. 13,0. C480201. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. HVQ. 10,0/ 10,0/ 12,0. Công nghệ thông tin. D140114. Lệ phí xét tuyển 15. A, A1, V. Hệ CĐ Kế toán. Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm. 13,0. Hệ CĐ Hệ thống thông tin quản lý. 10,0. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 13,0/ 13,0/ 15,0. Khi xét tuyển, 5 chuyên ngành được xét ưu tiên (có thể lấy bằng điểm sàn) là Xây dựng cầu đường sắt; Khai thác vận tải sắt; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng; Tài chính ngân hàng; Tin học ứng dụng.
A, A1, V. Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ, Xây dựng cầu đường sắt). D340301. A, A1, D1. Công nghệ thông tin. C340301. D340101. 10,0. Thí sinh chú ý: Đối với hai chuyên ngành Xây dựng cầu đường sắt, Khai thác vận tải sắt cần ghi rõ tên chuyên ngành vào giấy chứng nhận kết quả thi. C510205. 10,0. D310101. A. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.
A, A1. 10,0 (40). 13,0/ 13,0/ 14,0. A. 10,0. D310101. Khối thi. Hệ CĐ Kế toán. 10,0. 000 ĐH và 800 CĐ. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. TRƯỜNG ĐH HẢI DƯƠNG. 10,0/ 10,0/ 10,5. 11,0/ 10,0. 10,0. A.
10,0. A, A1, V. 10,0. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. C900107. 10,0. 13,0. 10,0. D510301. 10,0. 10,0. 10,0. Công nghệ thực phẩm.
Kế toán. Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng ). 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 12,5. 10,0. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5.
A, A1. C, D1-2-3-4. 10,0. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. 14,0/ 13,5 (50). 13,0. A, A1, D1. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9.
A, A1, D1. 10,0. DKT. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 12,5. 10,0/ 10,0/ 12,0. 10,0. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính, Quản trị marketing).
A. 10,0/ 10,0/ 10,5. C510302. C510301. 10,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. Kinh tế. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Tài chính-ngân hàng. 200 ĐH và 350 CĐ. 10,0/ 10,0/ 10,5. D520320. 14,0/ 13,5. D580201. C340201. 13,0/ 13,0/ 13,5.
No comments:
Post a Comment